Chuyển đến nội dung
超车超車

chāochē

Động từ

Lượng từ: 次

1Động từ

  1. vượt xe
  2. chạy vượt lên trước xe khác

Ví dụ

  1. 弯道处禁止超车。

    Wāndào chù jìnzhǐ chāochē.Cấm vượt xe ở đoạn đường cua.

  2. 超车前必须打转向灯。

    Chāochē qián bìxū dǎ zhuǎnxiàngdēng.Trước khi vượt xe bắt buộc phải bật đèn xi-nhan.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 禁止超车 jìnzhǐ chāochēcấm vượt xe
  • 强行超车 qiángxíng chāochēvượt ẩu, cố tình vượt
  • 超车道 chāochēdàolàn đường vượt
  • 弯道超车 wāndào chāochēvượt xe khúc quanh (nghĩa bóng: bứt phá vươn lên)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指后车超过同向行驶的前车的驾驶动作。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……处 + 禁止 + 超车

Diễn đạt vị trí không được phép vượt xe. VD: 在隧道内禁止超车。– Cấm vượt xe trong hầm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

超
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1