1Động từ
- trú đông
- qua mùa đông
Ví dụ
Xǔduō hòuniǎo fēi wǎng nánfāng yuèdōng.
Nhiều loài chim di cư bay về phương nam để trú đông.
Zhè zhǒng hàichóng cháng zài tǔrǎng zhōng yuèdōng.
Loài sâu bọ này thường qua đông ở trong lòng đất.
Wǒmen yào zuò hǎo nóngzuòwù de fánghán yuèdōng gōngzuò.
Chúng ta cần làm tốt công tác chống rét qua đông cho cây trồng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
度过冬季。多指动植物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……越冬
Trú đông / qua mùa đông ở đâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
