Chuyển đến nội dung
足弓

zúgōng

Hán Việt: TÚC CUNG

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. vòm bàn chân
  2. vòm chân

Ví dụ

  1. 扁平足的人足弓通常不明显。

    Biǎnpíngzú de rén zúgōng tōngcháng bù míngxiǎn.Người có bàn chân bẹt thì vòm chân thường không rõ ràng.

  2. 好鞋子能有效支撑足弓。

    Hǎo xiézi néng yǒuxiào zhīchēng zúgōng.Một đôi giày tốt có thể nâng đỡ vòm chân hiệu quả.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 支撑足弓 zhīchēng zúgōngnâng đỡ vòm chân
  • 足弓塌陷 zúgōng tāxiànsụp vòm chân
  • 高足弓 gāo zúgōngvòm chân cao
  • 足弓垫 zúgōng diànmiếng lót vòm chân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由跗骨和跖骨借韧带和肌腱连结构成的凸向上的弓形结构。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

支撑 + 足弓

Dùng để chỉ hành động nâng đỡ phần vòm bàn chân.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

足
弓

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1