Chuyển đến nội dung
足月

zúyuè

Hán Việt: TÚC NGUYỆT

Tính từ

1Tính từ

  1. đủ tháng (thai nhi)

Ví dụ

  1. 婴儿是足月出生的,非常健康。

    Yīng'ér shì zúyuè chūshēng de, fēicháng jiànkāng.Em bé sinh đủ tháng, rất khỏe mạnh.

  2. 足月儿的体重一般在三千克左右。

    Zúyuè'ér de tǐzhòng yìbān zài sān qiāngkè zuǒyòu.Cân nặng của trẻ đủ tháng thường vào khoảng 3 kg.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 足月生产 zúyuè shēngchǎnsinh đủ tháng
  • 足月儿 zúyuè'értrẻ sinh đủ tháng
  • 足月分娩 zúyuè fēnmiǎnchuyển dạ đủ tháng
  • 尚未足月 shàngwèi zúyuèchưa đủ tháng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指胎儿在母体中发育达到正常期限(通常指满37周)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

足月 + 出生 / 分娩

sinh ra khi đã đủ tháng thai kỳ. VD: 孩子足月出生。– Đứa bé sinh đủ tháng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

足
月

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1