Chuyển đến nội dung
跑掉

pǎodiào

Hán Việt: TẨU ĐIỆU

Động từ

1Động từ

  1. chạy trốn
  2. chạy mất
  3. chuồn mất

Ví dụ

  1. 小偷看到警察就跑掉了。

    Xiǎotōu kàndào jǐngchá jiù pǎodiào le.Tên trộm nhìn thấy cảnh sát liền chạy mất.

  2. 别让那个好机会跑掉了。

    Bié ràng nàge hǎo jīhuì pǎodiào le.Đừng để cơ hội tốt đó tuột mất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 偷偷跑掉 tōutōu pǎodiàolén lút chạy mất
  • 飞快跑掉 fēikuài pǎodiàochạy biến thật nhanh
  • 趁机跑掉 chènjī pǎodiàothừa cơ chuồn mất
  • 跑掉抓不住 pǎodiào zhuā bu zhùchạy mất không bắt được

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

跑开、逃走。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跑 + 掉

Bổ ngữ kết quả 掉 biểu thị việc rời đi, biến mất hoặc trốn thoát khỏi tầm kiểm soát. VD: 他趁乱跑掉了。– Hắn nhân lúc hỗn loạn đã chuồn mất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

跑
掉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1