1Danh từ
- bên cạnh
- ngay trước mặt
- phía trước
- bên cạnh, ngay trước mặt
- ngay trước mặt, bên cạnh
Ví dụ
Xiǎomāo mànmàn zǒudào le zhǔrén gēnqián.
Chú mèo con từ từ đi đến trước mặt chủ nhân.
Fùmǔ zǒng xīwàng háizi néng liú zài zìjǐ gēnqián.
Cha mẹ luôn mong muốn con cái có thể ở bên cạnh mình.
Tā zǒu dào gēnqián cái fāxiàn dàjiā dōu zài kàn tā.
Anh ấy bước đến gần trước mặt mới phát hiện mọi người đều đang nhìn mình.
Mǔqīn zuò zài háizi gēnqián, nàixīn de jiào tā biànrèn kǒuxíng.
Người mẹ ngồi bên cạnh con, kiên nhẫn dạy con nhận biết khẩu hình.
Lǐfàshī zǒudào jìngzi gēnqián, zǐxì dǎliang zhe gùkè de xīn fàxíng.
Thợ cắt tóc bước tới trước gương, ngắm nghía kỹ kiểu tóc mới của khách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
身边;面前。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
到/在 + sb/vật + 跟前
chỉ vị trí ở ngay sát bên hoặc ngay trước mắt ai đó/vật nào đó. VD: 孩子跑到妈妈跟前撒娇。– Đứa trẻ chạy đến trước mặt mẹ làm nũng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
