Chuyển đến nội dung
跟前

gēnqián

Hán Việt: CĂN TIỀN

HSK6

1Danh từ

  1. bên cạnh
  2. ngay trước mặt
  3. phía trước
  4. bên cạnh, ngay trước mặt
  5. ngay trước mặt, bên cạnh

Ví dụ

  1. 小猫慢慢走到了主人跟前。

    Xiǎomāo mànmàn zǒudào le zhǔrén gēnqián.

    Chú mèo con từ từ đi đến trước mặt chủ nhân.

  2. 父母总希望孩子能留在自己跟前。

    Fùmǔ zǒng xīwàng háizi néng liú zài zìjǐ gēnqián.

    Cha mẹ luôn mong muốn con cái có thể ở bên cạnh mình.

  3. 他走到跟前才发现大家都在看他。

    Tā zǒu dào gēnqián cái fāxiàn dàjiā dōu zài kàn tā.

    Anh ấy bước đến gần trước mặt mới phát hiện mọi người đều đang nhìn mình.

  4. 母亲坐在孩子跟前,耐心地教他辨认口形。

    Mǔqīn zuò zài háizi gēnqián, nàixīn de jiào tā biànrèn kǒuxíng.

    Người mẹ ngồi bên cạnh con, kiên nhẫn dạy con nhận biết khẩu hình.

  5. 理发师走到镜子跟前,仔细打量着顾客的新发型。

    Lǐfàshī zǒudào jìngzi gēnqián, zǐxì dǎliang zhe gùkè de xīn fàxíng.

    Thợ cắt tóc bước tới trước gương, ngắm nghía kỹ kiểu tóc mới của khách.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 来到跟前 láidào gēnqiánđến bên cạnh, đến ngay trước mặt
  • 守在跟前 shǒu zài gēnqiántúc trực bên cạnh
  • 走到跟前 zǒu dào gēnqiánbước đến trước mặt
  • 在父母跟前 zài fùmǔ gēnqiánở bên cạnh cha mẹ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

身边;面前。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

到/在 + sb/vật + 跟前

chỉ vị trí ở ngay sát bên hoặc ngay trước mắt ai đó/vật nào đó. VD: 孩子跑到妈妈跟前撒娇。– Đứa trẻ chạy đến trước mặt mẹ làm nũng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

跟
前

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1