Chuyển đến nội dung
跟班

gēnbān

Hán Việt: CĂN BAN

HSK6Lượng từ: 个、名

1Động từ

  1. học theo lớp
  2. làm việc theo ca kíp

Ví dụ

  1. 他作为实习生,每天跟班劳动。

    Tā zuòwéi shíxíshēng, měitiān gēnbān láodòng.

    Với tư cách là thực tập sinh, cậu ấy theo ca lao động mỗi ngày.

  2. 新员工需要跟班学习一周。

    Xīn yuángōng xūyào gēnbān xuéxí yì zhōu.

    Nhân viên mới cần phải theo lớp học việc một tuần.

  3. 领导决定亲自下车间跟班作业。

    Lǐngdǎo juédìng qīnzì xià chējiān gēnbān zuòyè.

    Lãnh đạo quyết định đích thân xuống phân xưởng theo ca làm việc.

2Danh từ

  1. kẻ hầu hạ
  2. người tùy tùng
  3. tay sai

Ví dụ

  1. 那位老板身后总跟着几个小跟班。

    Nà wèi lǎobǎn shēnhòu zǒng gēnzhe jǐ gè xiǎo gēnbān.

    Sau lưng ông chủ đó lúc nào cũng có mấy tên tay sai đi theo.

  2. 在旧社会,大官出门都有跟班伺候。

    Zài jiù shèhuì, dàguān chūmén dōu yǒu gēnbān cìhòu.

    Trong xã hội cũ, quan lớn ra ngoài đều có người hầu hạ đi theo.

  3. 我不是你的跟班,别对我指手画脚。

    Wǒ bú shì nǐ de gēnbān, bié duì wǒ zhǐshǒuhuàjiǎo.

    Tôi không phải kẻ hầu người hạ của cậu, đừng có chỉ năm tay mười với tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 跟班学习 gēnbān xuéxíhọc theo lớp
  • 跟班劳动 gēnbān láodònglao động theo ca
  • 小跟班 xiǎo gēnbānkẻ theo đuôi/tay sai
  • 当跟班 dāng gēnbānlàm chân chạy vặt/hầu cận

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

随班学习或劳动;旧指随从仆人,现多含贬义指随声附和的小卒。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟班 + động từ (学习/作业)

theo ca hoặc theo lớp để thực hiện một hoạt động nào đó. VD: 干部要跟班作业。– Cán bộ phải xuống làm việc cùng ca.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

跟
班

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1