1Động từ
- học theo lớp
- làm việc theo ca kíp
Ví dụ
Tā zuòwéi shíxíshēng, měitiān gēnbān láodòng.
Với tư cách là thực tập sinh, cậu ấy theo ca lao động mỗi ngày.
Xīn yuángōng xūyào gēnbān xuéxí yì zhōu.
Nhân viên mới cần phải theo lớp học việc một tuần.
Lǐngdǎo juédìng qīnzì xià chējiān gēnbān zuòyè.
Lãnh đạo quyết định đích thân xuống phân xưởng theo ca làm việc.
2Danh từ
- kẻ hầu hạ
- người tùy tùng
- tay sai
Ví dụ
Nà wèi lǎobǎn shēnhòu zǒng gēnzhe jǐ gè xiǎo gēnbān.
Sau lưng ông chủ đó lúc nào cũng có mấy tên tay sai đi theo.
Zài jiù shèhuì, dàguān chūmén dōu yǒu gēnbān cìhòu.
Trong xã hội cũ, quan lớn ra ngoài đều có người hầu hạ đi theo.
Wǒ bú shì nǐ de gēnbān, bié duì wǒ zhǐshǒuhuàjiǎo.
Tôi không phải kẻ hầu người hạ của cậu, đừng có chỉ năm tay mười với tôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
随班学习或劳动;旧指随从仆人,现多含贬义指随声附和的小卒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟班 + động từ (学习/作业)
theo ca hoặc theo lớp để thực hiện một hoạt động nào đó. VD: 干部要跟班作业。– Cán bộ phải xuống làm việc cùng ca.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
