1Danh từ
- người qua đường
- người đi đường
Ví dụ
Tā zài jiē shang mílù le, xiàng lùrén wènlù.
Anh ấy bị lạc đường trên phố, liền hỏi đường một người qua đường.
Nà chǎng chēhuò yǐnqǐ le xǔduō lùrén de wéiguān.
Vụ tai nạn xe cộ đó đã khiến nhiều người đi đường vây xem.
Hǎoxīn lùrén jiāng shuāidǎo de lǎorén sòng dào le yīyuàn.
Một người đi đường tốt bụng đã đưa ông cụ bị ngã đến bệnh viện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在路上行进的人;过路的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 / 问 + 路人 + Động từ/Tân ngữ
Thường dùng trong văn cảnh cần sự giúp đỡ hay hỏi đường từ người lạ trên đường. VD: 他向路人借了手机打电话。– Cậu ấy mượn điện thoại người đi đường để gọi điện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
