1Danh từ
- tình trạng đường sá
- tình hình giao thông trên đường
Ví dụ
Zǎo gāofēng qījiān, shìqū de lùkuàng bù tài hǎo.
Trong giờ cao điểm buổi sáng, tình trạng giao thông trong nội thành không được tốt.
Chūfā qián zuì hǎo xiān tōngguò dǎoháng chá yíxià lùkuàng.
Trước khi xuất phát tốt nhất nên tra cứu tình hình đường sá qua định vị dẫn đường.
Bàoyǔ dǎozhì shānqū lùkuàng jíwéi fùzá.
Mưa bão lớn dẫn đến tình trạng đường miền núi cực kỳ phức tạp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
公路或道路的交通通行情况。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
查询/了解 + 路况
Tra cứu / tìm hiểu tình trạng đường sá, giao thông. VD: 上网查询路况 (lên mạng tra cứu tình trạng đường).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
