1Danh từ
- đoạn đường
Ví dụ
Gāofēngqī zhè ge lùduàn jīngcháng dǔchē.
Vào giờ cao điểm đoạn đường này thường xuyên bị kẹt xe.
Jiāojǐng zhèngzài gāi shìgù lùduàn zhǐhuī jiāotōng.
Cảnh sát giao thông đang điều tiết giao thông tại đoạn đường xảy ra tai nạn.
Shīgōng lùduàn qǐng guòwǎng chēliàng jiǎnsù mànxíng.
Đoạn đường đang thi công xin các phương tiện qua lại giảm tốc độ đi chậm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
整条道路中的某一部分或一段。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……路段
Chỉ địa điểm, phạm vi một đoạn đường cụ thể nơi sự việc diễn ra. VD: 在拥挤路段 – Ở đoạn đường đông đúc.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
