1Danh từ
- mép đường
- vỉa hè
- bờ đường
Ví dụ
Qìchē tíng zài le lùyuán pángbiān.
Xe ô tô đã đỗ ở bên mép đường.
Xiǎoxīn bié ràng chēlún guācèng dào lùyuán.
Cẩn thận đừng để bánh xe cọ vào mép đường.
Gōngrén zhèngzài gěi lùyuán chóngxīn fěnshuā huángsè de jǐngshìqī.
Công nhân đang sơn lại lớp sơn cảnh báo màu vàng cho mép đường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
公路或街道车行道边缘与人行道或绿化带等的分界边缘。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 / 沿 + 路缘 + 动词
Chỉ vị trí hoặc phương hướng di chuyển dọc theo mép đường. VD: 他沿着路缘慢慢往前走。– Anh ấy chậm rãi đi dọc theo mép đường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
