Từ điển chưa có mục “缘”. Pinyin tham khảo: yuán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “缘” 14
- 轮缘lúnyuán LUÂN DUYÊNgờ bánh xe; vành bánh xeHSK6
- 凸缘tūyuán ĐỘT DUYÊNgờ; mặt bích; vành nhô raHSK6
- 人缘rényuán NHÂN DUYÊNnhân duyên, lòng mến mộ của mọi người; mối quan hệ với mọi người, sự yêu mến của tập thểHSK6
- 边缘biānyuán BIÊN DUYÊNmép; rìa; bờ bếnHSK7–9
- 绝缘juéyuán TUYỆT DUYÊNcách điện; cách nhiệt; đoạn tuyệtHSK7–9
- 无缘wúyuán VÔ DUYÊNkhông có duyên; không có cơ hộiHSK7–9
- 血缘xuèyuán HUYẾT DUYÊNhuyết thống; mối quan hệ máu mủHSK7–9
- 缘分yuánfèn DUYÊN PHẬNduyên phận; cơ duyên; duyên phận, duyên cớHSK7–9
- 缘故yuángù DUYÊN CỚduyên cớ; nguyên do; nguyên nhânHSK7–9
- 机缘jīyuán CƠ DUYÊNcơ duyên; dịp may; cơ hội tình cờ
- 路缘lùyuán LỘ DUYÊNmép đường; vỉa hè; bờ đường
- 缘饰yuánshì DUYÊN SỨCtrang trí viền; viền mép (quần áo, đồ vật); thêu dệt
- 绝缘体juéyuántǐ TUYỆT DUYÊN THỂchất cách điện; vật cách điệnHSK6
- 人缘儿rényuánr NHÂN DUYÊN NHImối quan hệ với mọi người; nhân duyên (được lòng người)HSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
