1Động từ
- nhảy dù
Ví dụ
Tā shì yì míng jīngyàn fēngfù de tiàosǎn yùndòngyuán.
Anh ấy là một vận động viên nhảy dù giàu kinh nghiệm.
Fēijī fāshēng gùzhàng hòu, fēixíngyuán bùdébù tiàosǎn táoshēng.
Sau khi máy bay gặp sự cố, phi công buộc phải nhảy dù thoát nạn.
Tā yìzhí kěwàng chángshì gāokōng tiàosǎn de cìjī gǎnjué.
Cô ấy luôn khao khát được thử cảm giác kích thích của việc nhảy dù từ trên cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
借助降落伞从高空跳落下来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跳伞 + 逃生/着陆
dùng với hành động mục đích hoặc kết quả. VD: 飞行员安全跳伞着陆。– Phi công nhảy dù tiếp đất an toàn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
