Chuyển đến nội dung
跳

tiào

Hán Việt: KHIÊU

HSK3Bộ: 足13 nét

1Động từ

  1. nhảy
  2. đập (tim, mạch)
  3. nhảy, đập (tim)

Ví dụ

  1. 小狗高兴地跳了起来。

    Xiǎogǒu gāoxìng de tiào le qǐlái.

    Chú chó cưng vui mừng nhảy cẫng lên.

  2. 我的心跳得很快。

    Wǒ de xīn tiào de hěn kuài.

    Tim tôi đập rất nhanh.

  3. 小孩子们在操场上跳绳。

    Xiǎoháizi men zài cāochǎng shang tiàoshéng.

    Bọn trẻ đang nhảy dây trên sân thể dục.

  4. 小兔子在草丛里一跳一跳地往前跑。

    Xiǎo tùzi zài cǎocóng lǐ yí tiào yí tiào de wǎng qián pǎo.

    Chú thỏ con thoăn thoắt nhảy từng bước về phía trước trong bụi cỏ.

  5. 跑完一千米后,我的心跳得非常厉害。

    Pǎo wán yìqiān mǐ hòu, wǒ de xīn tiào de fēicháng lìhai.

    Chạy xong 1000 mét, tim tôi đập thình thịch dữ dội.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 跳舞 tiàowǔkhiêu vũ, nhảy múa
  • 跳远 tiàoyuǎnnhảy xa
  • 跳高 tiàogāonhảy cao
  • 跳绳 tiàoshéngnhảy dây
  • 心跳 xīntiàonhịp tim đập

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

两脚离地全身向上或向空中运动;(心脏等)跳动。

Ghi chú: Bên trái là bộ Túc ⻊(chân để nhảy), bên phải là chữ Triệu 兆.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跳 + 上 / 下 / 起来

Biểu thị hướng của động tác nhảy (nhảy lên, nhảy xuống...). VD: 猫从桌子上跳了下来。– Con mèo từ trên bàn nhảy xuống.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

跳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “跳” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1