1Động từ
- nhảy
- đập (tim, mạch)
- nhảy, đập (tim)
Ví dụ
Xiǎogǒu gāoxìng de tiào le qǐlái.
Chú chó cưng vui mừng nhảy cẫng lên.
Wǒ de xīn tiào de hěn kuài.
Tim tôi đập rất nhanh.
Xiǎoháizi men zài cāochǎng shang tiàoshéng.
Bọn trẻ đang nhảy dây trên sân thể dục.
Xiǎo tùzi zài cǎocóng lǐ yí tiào yí tiào de wǎng qián pǎo.
Chú thỏ con thoăn thoắt nhảy từng bước về phía trước trong bụi cỏ.
Pǎo wán yìqiān mǐ hòu, wǒ de xīn tiào de fēicháng lìhai.
Chạy xong 1000 mét, tim tôi đập thình thịch dữ dội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两脚离地全身向上或向空中运动;(心脏等)跳动。
Ghi chú: Bên trái là bộ Túc ⻊(chân để nhảy), bên phải là chữ Triệu 兆.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跳 + 上 / 下 / 起来
Biểu thị hướng của động tác nhảy (nhảy lên, nhảy xuống...). VD: 猫从桌子上跳了下来。– Con mèo từ trên bàn nhảy xuống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “跳” 18
- 跳舞tiàowǔ KHIÊU VŨkhiêu vũ; nhảy múa; khiêu vũ, nhảy múaHSK2
- 跳绳tiàoshéng KHIÊU THẰNGnhảy dây; dây nhảyHSK3
- 跳过tiàoguònhảy qua (vật cản); bỏ qua; lướt qua (không đọc, không xem, không làm)HSK4
- 跳高tiàogāo KHIÊU CAOnhảy cao (môn thể thao)HSK5
- 跳远tiàoyuǎn KHIÊU VIỄNnhảy xa (môn thể thao)HSK5
- 蹦跳bèngtiào BỔNG KHIÊUnhảy nhót; bật nhảyHSK5
- 跳蚤tiàozaocon bọ chétHSK5
- 心跳xīntiào TÂM KHIÊUnhịp tim; tim đậpHSK5
- 跳水tiàoshuǐ KHIÊU THỦYnhảy xuống nước; nhảy cầu (thể thao)HSK6
- 弹跳tántiào ĐÀN KHIÊUbật nảy; nhảy bật lên; sức bậtHSK6
- 跳板tiàobǎn KHIÊU BẢNván nhảy (thể thao); cầu ván (bắc lên tàu thuyền); bàn đạp (nghĩa bóng: phương tiện, cơ hội để đạt mục đích)HSK6
- 跳槽tiàocáo KHIÊU TÀOnhảy việc; chuyển việcHSK7–9
- 跳动tiàodòng KHIÊU ĐỘNGđập; nảy lên; nhấp nhôHSK7–9
- 跳伞tiàosǎn KHIÊU TẢNnhảy dùHSK7–9
- 跳跃tiàoyuè KHIÊU DƯỢCnhảy; nhảy nhót; nhảy vọtHSK7–9
- 跳马tiàomǎ KHIÊU MÃnhảy chống; môn nhảy ngựa (thể dục dụng cụ)
- 吓一跳xià yí tiào HẠ NHẤT KHIÊUgiật mình, hết hồnHSK3
- 蹦蹦跳跳bèngbèngtiàotiào BỔNG BỔNG KHIÊU KHIÊUnhảy nhót tung tăng; tung tăng nhảy múaHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
