1Động từ
- đập
- nảy lên
- nhấp nhô
Ví dụ
Tīngdào zhè gè hǎo xiāoxi, tā de xīn jùliè de tiàodòng qǐlai.
Nghe được tin tốt này, trái tim anh ấy đập rộn ràng.
Yíbiǎopán shang de zhǐzhēn yìzhí zài bùguīzé de tiàodòng.
Kim chỉ trên bảng đồng hồ liên tục giật nảy một cách bất thường.
Gōuhuǒ de huǒmiáo zài yèsè zhōng huānkuài de tiàodòng zhe.
Ngọn lửa trại bập bùng nhảy múa vui vẻ trong màn đêm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向上一涌一涌地动;一起一伏地动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
心脏/脉搏 + 跳动
Chỉ nhịp đập sinh lý của tim hoặc mạch máu. VD: 他的脉搏跳动得很微弱。– Mạch đập của anh ấy rất yếu ớt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
