1Động từ
- nhảy cao (môn thể thao)
Ví dụ
Tā jīntiān zài tiàogāo bǐsài zhōng huòdé le dì-yī míng.
Hôm nay anh ấy đã giành giải nhất trong cuộc thi nhảy cao.
Wǒ cóngxiǎo jiù bú shàncháng tiàogāo.
Từ nhỏ tôi đã không giỏi nhảy cao.
Yùndònghuì shang yǒu tiàogāo hé tiàoyuǎn bǐsài.
Đại hội thể thao có thi đấu nhảy cao và nhảy xa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
田径运动项目之一,运动员越过横杆的运动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
参加 + 跳高 (比赛)
Dùng như danh từ chỉ môn thể thao trong các hội thao. VD: 他报名参加了跳高比赛。– Anh ấy đăng ký tham gia cuộc thi nhảy cao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
