1Tính từ
- cao
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由下到上距离大的;水平或等级在一般之上的。
Ghi chú: Chữ tượng hình phỏng theo hình ảnh đài cao hoặc tòa lầu nhiều tầng vươn lên.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 比 + B + 高 (+ cụm số lượng)
so sánh hơn về chiều cao/mức độ. VD: 哥哥比弟弟高十厘米。– Anh trai cao hơn em trai 10 cm.
随着……,……
Giới từ “随着” đứng trước từ ngữ hoặc phân câu biểu thị sự vận động, biến đổi (như phát triển, nâng cao, thay đổi...), dùng để chỉ ra sự việc đó là điều kiện hoặc bối cảnh kéo theo một sự việc khác thay đổi tương ứng. Trong tiếng Việt thường dịch là "cùng với...", "theo...".
随着天气越来越冷,去公园跑步的人少了。 – Trời càng ngày càng lạnh, người ra công viên chạy bộ ít đi.
随着中文水平的提高,我能看懂的书越来越多。 – Trình độ tiếng Trung càng tốt, sách mình đọc hiểu được càng nhiều.
Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “高” 18
- 高兴gāoxìng CAO HỨNGvui; vui mừng; vui mừng, hạnh phúcHSK1
- 高中gāozhōng CAO TRUNGtrung học phổ thông; cấp ba; cấp ba, trường cấp baHSK2
- 高铁gāotiě CAO THIẾTtàu cao tốc; đường sắt cao tốcHSK3
- 身高shēngāo THÂN CAOchiều cao (cơ thể người); chiều caoHSK3
- 提高tígāo ĐỀ CAOnâng cao; cải thiện; nâng cao, cải thiệnHSK3
- 高价gāojià CAO GIÁgiá caoHSK4
- 高考gāokǎo CAO KHẢOkỳ thi đại họcHSK4
- 高速gāosù CAO TỐCtốc độ cao; tốc độ cao, cao tốc; đường cao tốc (nói tắt)HSK4
- 高温gāowēn CAO ÔNnhiệt độ caoHSK4
- 高于gāoyú CAO VUcao hơnHSK4
- 高山gāoshān CAO SƠNnúi caoHSK4
- 高烧gāoshāo CAO THIÊUsốt caoHSK4
- 升高shēnggāo THĂNG CAOlên cao; tăng lên; tăng caoHSK4
- 高大gāodà CAO ĐẠIcao lớn; đồ sộHSK5
- 高档gāodàng CAO ĐÁNGcao cấp; hàng xịnHSK5
- 高度gāodù CAO ĐỘchiều cao; độ cao; cao độHSK5
- 高级gāojí CAO CẤPcao cấp; bậc caoHSK5
- 高效gāoxiào CAO HIỆUhiệu quả cao; năng suất caoHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
