1Động từ
- khảo sát thực địa
- thăm dò địa điểm trước
- đến sát giờ
- vừa kịp giờ
Ví dụ
Huódòng kāishǐ qián, wǒmen xiān qù xiànchǎng cǎidiǎn.
Trước khi sự kiện bắt đầu, chúng tôi đi khảo sát địa điểm trước.
Tāmen jìhuà míngtiān qù lùyíng dìdiǎn cǎidiǎn.
Họ dự định ngày mai đi khảo sát trước địa điểm cắm trại.
Nàge xiǎotōu zuò'àn qián céng duō cì qù zhōuwéi cǎidiǎn.
Tên trộm đó trước khi gây án đã từng nhiều lần tới xung quanh để thăm dò địa bàn.
Tā zǒngshì cǎidiǎn jìn jiàoshì, cóng bù tíqián.
Cậu ấy luôn đến lớp sát giờ, không bao giờ tới sớm.
Xìnghǎo gǎnshang le, wǒ jīntiān shàngbān wánquán shì cǎidiǎn dào de.
May mà kịp, hôm nay tôi đi làm vừa khít giờ luôn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指预先勘察现场以熟悉情况;也指时间卡得刚刚好、准点到达。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去 + 某地 + 踩点
Đi tới nơi nào đó để thăm dò, khảo sát thực địa trước. VD: 我们下午去公园踩点。– Chiều nay chúng tôi đi công viên khảo sát trước.
踩点 + 到/来/上班
Đến/đi làm vừa đúng giờ, sát nút giờ quy định. VD: 他每天都踩点上班。– Ngày nào anh ấy cũng đi làm sát giờ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
