Chuyển đến nội dung
踩点踩點

cǎidiǎn

Hán Việt: THẢI ĐIỂM

HSK5

1Động từ

  1. khảo sát thực địa
  2. thăm dò địa điểm trước
  3. đến sát giờ
  4. vừa kịp giờ

Ví dụ

  1. 活动开始前,我们先去现场踩点。

    Huódòng kāishǐ qián, wǒmen xiān qù xiànchǎng cǎidiǎn.

    Trước khi sự kiện bắt đầu, chúng tôi đi khảo sát địa điểm trước.

  2. 他们计划明天去露营地点踩点。

    Tāmen jìhuà míngtiān qù lùyíng dìdiǎn cǎidiǎn.

    Họ dự định ngày mai đi khảo sát trước địa điểm cắm trại.

  3. 那个小偷作案前曾多次去周围踩点。

    Nàge xiǎotōu zuò'àn qián céng duō cì qù zhōuwéi cǎidiǎn.

    Tên trộm đó trước khi gây án đã từng nhiều lần tới xung quanh để thăm dò địa bàn.

  4. 他总是踩点进教室,从不提前。

    Tā zǒngshì cǎidiǎn jìn jiàoshì, cóng bù tíqián.

    Cậu ấy luôn đến lớp sát giờ, không bao giờ tới sớm.

  5. 幸好赶上了,我今天上班完全是踩点到的。

    Xìnghǎo gǎnshang le, wǒ jīntiān shàngbān wánquán shì cǎidiǎn dào de.

    May mà kịp, hôm nay tôi đi làm vừa khít giờ luôn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 提前踩点 tíqián cǎidiǎnkhảo sát trước địa điểm
  • 现场踩点 xiànchǎng cǎidiǎnkhảo sát thực địa
  • 踩点上班 cǎidiǎn shàngbānđi làm sát giờ
  • 踩点打卡 cǎidiǎn dǎkǎchấm công vừa khít giờ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指预先勘察现场以熟悉情况;也指时间卡得刚刚好、准点到达。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去 + 某地 + 踩点

Đi tới nơi nào đó để thăm dò, khảo sát thực địa trước. VD: 我们下午去公园踩点。– Chiều nay chúng tôi đi công viên khảo sát trước.

踩点 + 到/来/上班

Đến/đi làm vừa đúng giờ, sát nút giờ quy định. VD: 他每天都踩点上班。– Ngày nào anh ấy cũng đi làm sát giờ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

踩
点

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1