1Động từ
- giẫm đạp
- xéo lên
- chà đạp (nhân phẩm, pháp luật, chủ quyền)
Ví dụ
Qǐng àihù cǎopíng, bùyào suíyì jiàntà.
Xin hãy bảo vệ bãi cỏ, đừng giẫm đạp bừa bãi.
Zhè zhǒng qīnlüè xíngjìng yánzhòng jiàntà le biéguó de zhǔquán.
Hành vi xâm lược này chà đạp nghiêm trọng chủ quyền của nước khác.
Rènhé rén dōu bù yǔnxǔ sìyì jiàntà fǎlǜ de zūnyán.
Bất kỳ ai cũng không được phép tùy tiện chà đạp lên sự tôn nghiêm của pháp luật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
踩踏;比喻摧残、破坏、侵犯。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
践踏 + 尊严/主权/法律/人权
Động từ mang nghĩa bóng chỉ hành vi xúc phạm, xâm hại thô bạo những điều thiêng liêng, có tính nguyên tắc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
