1Thành ngữ
- rón rén
- nhẹ tay nhẹ chân
Ví dụ
Tā nièshǒunièjiǎo de zǒu jìn le fángjiān.
Anh ấy rón rén bước vào phòng.
Wèile bù chǎoxǐng bǎobao, māma nièshǒunièjiǎo de xià le chuáng.
Để không đánh thức em bé, mẹ rón rén bước xuống giường.
Xiǎotōu nièshǒunièjiǎo de tuī kāi mén liū le jìnqù.
Tên trộm rón rén đẩy cửa lẻn vào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容走路时脚步放得非常轻。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
蹑手蹑脚 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ biểu thị hành động nhẹ nhàng, lén lút tránh gây tiếng động. VD: 他蹑手蹑脚地走出去。– Anh ấy rón rén bước ra ngoài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
