1Động từ
- nhảy nhót tung tăng
- tung tăng nhảy múa
Ví dụ
Xiǎoháizimen bèngbèngtiàotiào de pǎo jìn le jiàoshì.
Bọn trẻ tung tăng nhảy múa chạy vào phòng học.
Xiǎo tùzi zài cǎodì shang bèngbèngtiàotiào de, zhēn kě'ài.
Chú thỏ con nhảy nhót tung tăng trên bãi cỏ, thật đáng yêu.
Tā yílù bèngbèngtiàotiào de huí jiā qù.
Cô ấy tung tăng nhảy chân sáo suốt cả dọc đường về nhà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
精力充沛地跳跃,形容活泼欢乐的样子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
蹦蹦跳跳 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ miêu tả động tác vui tươi, hồn nhiên, nhảy nhót tung tăng. VD: 孩子们蹦蹦跳跳地唱着歌。– Bọn trẻ vừa tung tăng nhảy nhót vừa hát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
