1Danh từ
- bóng dáng
- dáng dấp
- hình bóng
- bóng dáng, hình bóng
Ví dụ
Rénqún zhōng shǎnguò tā de shēnyǐng.
Bóng dáng cô ấy lướt qua giữa đám đông.
Xīyáng xià, lǎorén de shēnyǐng bèi lā de hěn cháng.
Dưới ánh tà dương, bóng dáng cụ già đổ dài ra.
Jiùyuán rényuán de shēnyǐng chūxiàn zài le kànghóng dì-yī xiàn.
Hình bóng của nhân viên cứu hộ đã xuất hiện nơi tuyến đầu chống lũ.
Zhuǎn guò shēn qù, wǒ hái néng kànjiàn māma nà shòuxiǎo de shēnyǐng.
Quay người lại, tôi vẫn có thể nhìn thấy dáng người gầy gò của mẹ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
身体的影子;人的身姿形貌。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……的身影 + 出现在……
Dùng để miêu tả hình bóng của ai đó xuất hiện ở một hoàn cảnh, địa điểm cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
