Chuyển đến nội dung
躬身

gōngshēn

Hán Việt: CUNG THÂN

Động từ

1Động từ

  1. cúi mình
  2. khom lưng

Ví dụ

  1. 服务员躬身向客人问好。

    Fúwùyuán gōngshēn xiàng kèrén wènhǎo.Nhân viên phục vụ cúi mình chào hỏi khách.

  2. 他躬身施礼,表示由衷的感谢。

    Tā gōngshēn shīlǐ, biǎoshì yóuzhōng de gǎnxiè.Anh ấy cúi mình hành lễ, bày tỏ lòng cảm ơn chân thành.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 躬身施礼 gōngshēn shīlǐcúi mình hành lễ
  • 躬身行礼 gōngshēn xínglǐcúi mình chào
  • 躬身致谢 gōngshēn zhìxiècúi mình cảm ơn
  • 躬身入局 gōngshēn rùjútự thân nhập cuộc, trực tiếp tham gia

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

弯腰(行礼);亲自。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

躬身 + động từ

Cúi mình làm một động tác lễ nghi nào đó. VD: 躬身作揖 – Cúi mình vái chào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

躬
身

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1