Chuyển đến nội dung
躬

gōng

HSK6

1Động từ

  1. cúi (người)
  2. khom (lưng)

Ví dụ

  1. 服务员躬身向客人问好。

    Fúwùyuán gōngshēn xiàng kèrén wènhǎo.

    Nhân viên phục vụ cúi mình chào khách.

  2. 老爷爷躬着背在田里干活。

    Lǎoyéye gōng zhe bèi zài tián lǐ gànhuó.

    Ông cụ còng lưng làm việc ngoài đồng.

  3. 他躬下身子捡起掉在地上的文件。

    Tā gōng xià shēnzi jiǎn qǐ diào zài dìshang de wénjiàn.

    Anh ấy cúi người xuống nhặt tập tài liệu rơi trên sàn.

2Phó từ

  1. đích thân
  2. tự mình

Ví dụ

  1. 无论大事小事,经理总是事必躬亲。

    Wúlùn dàshì xiǎoshì, jīnglǐ zǒng shì shìbìgōngqīn.

    Bất kể việc lớn việc nhỏ, giám đốc luôn đích thân giải quyết.

  2. 诸葛亮当年躬耕于南阳。

    Zhūgě Liàng dāngnián gōnggēng yú Nányáng.

    Gia Cát Lượng năm xưa đích thân cày cấy ở Nam Dương.

  3. 这项研究是他躬行实践得出的结论。

    Zhè xiàng yánjiū shì tā gōngxíng shíjiàn déchū de jiélùn.

    Nghiên cứu này là kết luận do chính ông đích thân trải nghiệm thực tế rút ra.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 躬身 gōngshēncúi mình
  • 鞠躬 jūgōngcúi đầu chào
  • 事必躬亲 shìbìgōngqīnviệc gì cũng đích thân làm
  • 躬行实践 gōngxíng shíjiàntự mình thực hành
  • 躬逢其盛 gōngféngqíshèngmay mắn đích thân dự buổi thịnh lễ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

弯腰;亲自、自身。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

躬 + 动词

Phó từ đứng trước động từ thể hiện việc tự mình, đích thân thực hiện hành động.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

躬

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “躬” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1