1Động từ
- cúi (người)
- khom (lưng)
Ví dụ
Fúwùyuán gōngshēn xiàng kèrén wènhǎo.
Nhân viên phục vụ cúi mình chào khách.
Lǎoyéye gōng zhe bèi zài tián lǐ gànhuó.
Ông cụ còng lưng làm việc ngoài đồng.
Tā gōng xià shēnzi jiǎn qǐ diào zài dìshang de wénjiàn.
Anh ấy cúi người xuống nhặt tập tài liệu rơi trên sàn.
2Phó từ
- đích thân
- tự mình
Ví dụ
Wúlùn dàshì xiǎoshì, jīnglǐ zǒng shì shìbìgōngqīn.
Bất kể việc lớn việc nhỏ, giám đốc luôn đích thân giải quyết.
Zhūgě Liàng dāngnián gōnggēng yú Nányáng.
Gia Cát Lượng năm xưa đích thân cày cấy ở Nam Dương.
Zhè xiàng yánjiū shì tā gōngxíng shíjiàn déchū de jiélùn.
Nghiên cứu này là kết luận do chính ông đích thân trải nghiệm thực tế rút ra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
弯腰;亲自、自身。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
躬 + 动词
Phó từ đứng trước động từ thể hiện việc tự mình, đích thân thực hiện hành động.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “躬” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
