Từ điển chưa có mục “躯”. Pinyin tham khảo: qū. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Jíbìng zhémó zhe tā cuìruò de qūtǐ.
Bệnh tật dày vò thân thể yếu ớt của anh ấy.
Từ mục 躯体
Tā tǐng qǐ gāodà de shēnqū yíng shàngqián qù.
Anh ấy vươn thẳng thân hình cao lớn bước lên phía trước.
Từ mục 身躯
Tā jīngcháng duànliàn qūgàn héxīn jīròuqún.
Anh ấy thường xuyên rèn luyện nhóm cơ lõi của thân mình.
Từ mục 躯干
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “躯” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
