1Danh từ
- chủ xe
Ví dụ
Jiāojǐng zhèngzài liánxì zhè liàng wéiguī tíngchē de chēzhǔ.
Cảnh sát giao thông đang liên hệ với chủ nhân của chiếc xe đỗ sai quy định này.
Chēzhǔ bǎ chē yàoshi liú zàile xiūlǐchǎng.
Chủ xe đã để lại chìa khóa xe ở xưởng sửa chữa.
Bǎoxiǎn gōngsī yǐjīng péicháng le chēzhǔ de sǔnshī.
Công ty bảo hiểm đã bồi thường tổn thất cho chủ xe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
车辆的所有人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
联系 / 通知 + 车主
liên hệ hoặc thông báo cho chủ phương tiện. VD: 赶快通知车主移车。– Mau thông báo cho chủ xe dời xe đi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
