Chuyển đến nội dung
车床車牀

chēchuáng

Danh từ

HSK5Lượng từ: 台

1Danh từ

  1. máy tiện

Ví dụ

  1. 工人们正在操作车床加工零件。

    Gōngrénmen zhèngzài cāozuò chēchuáng jiāgōng língjiàn.Các công nhân đang vận hành máy tiện để gia công linh kiện.

  2. 工厂新引进了一批数控车床。

    Gōngchǎng xīn yǐnjìn le yì pī shùkòng chēchuáng.Nhà máy mới nhập về một lô máy tiện CNC.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 操作车床 cāozuò chēchuángvận hành máy tiện
  • 数控车床 shùkòng chēchuángmáy tiện điều khiển số (CNC)
  • 普通车床 pǔtōng chēchuángmáy tiện vạn năng/thường
  • 车床工人 chēchuáng gōngréncông nhân tiện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

主要用车刀对旋转的工件进行车削加工的机床。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 车床上 + 加工……

Gia công vật liệu/chi tiết trên máy tiện.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

车
床

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1