Chuyển đến nội dung
车检車檢

chējiǎn

Danh từ, động từ

HSK5Lượng từ: 次

1Danh từ, động từ

  1. đăng kiểm xe
  2. kiểm định xe

Ví dụ

  1. 每年车辆都需要进行一次车检。

    Měinián chēliàng dōu xūyào jìnxíng yí cì chējiǎn.Mỗi năm xe cộ đều cần thực hiện đăng kiểm một lần.

  2. 这辆车顺利通过了车检。

    Zhè liàng chē shùnlì tōngguò le chējiǎn.Chiếc xe này đã vượt qua kỳ kiểm định thuận lợi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 通过车检 tōngguò chējiǎnqua kỳ kiểm định xe
  • 进行车检 jìnxíng chējiǎntiến hành đăng kiểm xe
  • 年度车检 niándù chējiǎnđăng kiểm xe định kỳ hàng năm
  • 车检站 chējiǎnzhàntrạm kiểm định xe

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

车辆检验的简称,指对机动车辆的技术状况进行检测和审查。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

通过 + 车检

Vượt qua kỳ kiểm tra, đăng kiểm xe cơ giới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

车
检

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1