1Danh từ
- biển số xe
Ví dụ
Jǐngchá zhèngzài héduì zhè liàng chē de chēpái.
Cảnh sát đang đối chiếu biển số của chiếc xe này.
Zài yìxiē dà chéngshì, nádào chēpái bìng bù róngyì.
Ở một số thành phố lớn, lấy được biển số xe không hề dễ dàng.
Tā de chēpái hào hěn hǎo jì.
Biển số xe của anh ấy rất dễ nhớ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
挂在车辆前后的标明车辆登记编号的牌子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
车牌 + 号码/号
số hiệu của biển số xe. VD: 我的车牌号是888。– Biển số xe của tôi là 888.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
