Chuyển đến nội dung
车身車身

chēshēn

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. thân xe
  2. vỏ xe

Ví dụ

  1. 这辆车的车身线条非常流畅。

    Zhè liàng chē de chēshēn xiàntiáo fēicháng liúchàng.Đường nét thân chiếc xe này rất mượt mà.

  2. 刮蹭事故导致车身漆面受损。

    Guācèng shìgù dǎozhì chēshēn qīmiàn shòusǔn.Va quẹt giao thông làm lớp sơn thân xe bị hỏng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 车身广告 chēshēn guǎnggàoquảng cáo trên thân xe
  • 车身颜色 chēshēn yánsèmàu thân xe
  • 车身结构 chēshēn jiégòukết cấu thân xe
  • 划伤车身 huáshāng chēshēnlàm xước thân xe

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

车辆除底盘、发动机以外的主体结构部分,供载人或装货用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 车身(上) + động từ

thực hiện hành động trên thân xe. VD: 在车身上喷涂广告。– Phun sơn quảng cáo trên thân xe.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

车
身

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1