Chuyển đến nội dung
车轮車輪

chēlún

Hán Việt: XA LUÂN

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个、只

1Danh từ

  1. bánh xe

Ví dụ

  1. 自行车的车轮坏了。

    Zìxíngchē de chēlún huài le.Bánh xe đạp bị hỏng rồi.

  2. 车轮飞快地转动着。

    Chēlún fēikuài de zhuàndòng zhe.Bánh xe quay tròn vun vút.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 历史的车轮 lìshǐ de chēlúnbánh xe lịch sử
  • 车轮转动 chēlún zhuàndòngbánh xe quay
  • 前车轮 qián chēlúnbánh xe trước
  • 后车轮 hòu chēlúnbánh xe sau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

装在车辆上的轮子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

车轮 + 滚滚 / 转动

Diễn tả bánh xe lăn hoặc chuyển động (thường dùng cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng ẩn dụ thời đại, lịch sử). VD: 时代的车轮滚滚向前。– Bánh xe thời đại cuồn cuộn tiến về phía trước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

车
轮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1