Chuyển đến nội dung
车道車道

chēdào

Danh từ

HSK4Lượng từ: 条

1Danh từ

  1. làn đường
  2. làn xe

Ví dụ

  1. 这条路一共有六条车道。

    Zhè tiáo lù yígòng yǒu liù tiáo chēdào.Con đường này có tổng cộng sáu làn xe.

  2. 非机动车请走自行车道。

    Fēi jīdòngchē qǐng zǒu zìxíngchē dào.Xe không có động cơ xin hãy đi vào làn đường dành cho xe đạp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 应急车道 yìngjí chēdàolàn dừng khẩn cấp
  • 快车道 kuàichēdàolàn xe chạy nhanh
  • 慢车道 mànchēdàolàn xe chạy chậm
  • 占用车道 zhànyòng chēdàolấn làn, chiếm làn đường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

供车辆行驶的道路或路面部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

变道 / 换到 + tính từ + 车道

chuyển sang làn đường nào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

车
道

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “车道” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1