1Động từ
- đầu thai
- chuyển kiếp
Ví dụ
Zài Fójiào xìnyǎng zhōng, rén sǐ hòu kěnéng huì zhuǎnshì.
Trong tín ngưỡng Phật giáo, con người sau khi chết có thể đầu thai.
Rúguǒ zhēn yǒu láishēng, nǐ xīwàng zhuǎnshì chéng shénme?
Nếu thực sự có kiếp sau, bạn mong muốn đầu thai thành thứ gì?
Chuánshuō tā shì gǔdài yí wèi yīngxióng de zhuǎnshì.
Truyền thuyết nói rằng anh ta là chuyển thế của một vị anh hùng thời cổ đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
佛教指人或动物死后,灵魂投生为人或另一种生物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
转世成 / 转世为……
Đầu thai thành... VD: 转世为一只鸟。– Đầu thai thành một chú chim.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
