Từ điển chưa có mục “世”. Pinyin tham khảo: shì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “世” 18
- 世界shìjiè THẾ GIỚIthế giớiHSK3
- 世纪shìjì THẾ KỶthế kỷ (khoảng thời gian 100 năm); thế kỷHSK4
- 去世qùshì KHỨ THẾqua đời; mất; từ trầnHSK5
- 来世láishì LAI THẾkiếp sau; đời sauHSK5
- 在世zàishì TẠI THẾcòn sống; tại thếHSK5
- 一世yīshì NHẤT THẾmột đời; cả đời; một thời đạiHSK6
- 永世yǒngshìvĩnh viễn; muôn đời; mãi mãiHSK6
- 转世zhuǎnshì CHUYỂN THẾđầu thai; chuyển kiếpHSK6
- 后世hòushì HẬU THẾhậu thế; đời sauHSK7–9
- 家世jiāshì GIA THẾgia thế; nguồn gốc gia đình; xuất thânHSK7–9
- 世代shìdài THẾ ĐẠIđời đời; nhiều đời; thế hệHSK7–9
- 世故shìgù THẾ CỐsành sỏi; ranh đời; lõi đờiHSK7–9
- 世间shìjiān THẾ GIANthế gian; nhân gian; trần gianHSK7–9
- 世人shìrén THẾ NHÂNngười đời; thiên hạ; mọi người trên thế giớiHSK7–9
- 逝世shìshì THỆ THẾqua đời; tạ thế; từ trầnHSK7–9
- 问世wènshì VẤN THẾra đời; ra mắt (tác phẩm, sản phẩm mới)HSK7–9
- 世界杯Shìjièbēi THẾ GIỚI BÔICúp Thế giới, World CupHSK3
- 浮世绘fúshìhuì PHÙ THẾ HỘItranh Phù Thế (tranh khắc gỗ dân gian truyền thống của Nhật Bản)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
