Chuyển đến nội dung
转椅轉椅

zhuànyǐ

Hán Việt: CHUYỂN Ỷ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. ghế xoay

Ví dụ

  1. 理发店里的转椅坐起来特别舒服。

    Lǐfàdiàn lǐ de zhuànyǐ zuò qǐlai tèbié shūfu.Ghế xoay trong tiệm cắt tóc ngồi rất êm và dễ chịu.

  2. 他坐在转椅上,转过身来看着我。

    Tā zuò zài zhuànyǐ shang, zhuàn guò shēn lái kàn zhe wǒ.Anh ấy ngồi trên chiếc ghế xoay rồi quay người lại nhìn tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把转椅 yì bǎ zhuànyǐmột chiếc ghế xoay
  • 办公转椅 bàngōng zhuànyǐghế xoay văn phòng
  • 真皮转椅 zhēnpí zhuànyǐghế xoay da thật
  • 调节转椅 tiáojié zhuànyǐđiều chỉnh ghế xoay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

能随意转动方向的椅子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

坐在 + 转椅 + 上

Diễn đạt vị trí ngồi trên ghế xoay.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

转
椅

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1