1Động từ
- cho thuê lại
- chuyển nhượng quyền thuê
Ví dụ
Wèijīng fángdōng tóngyì, zūkè bùdé shànzì zhuǎnzū fángwū.Nếu chưa có sự đồng ý của chủ nhà, người thuê không được tự ý cho thuê lại nhà.
Tā dǎsuàn bǎ zhè jiān diànpù zhuǎnzū gěi biérén kāi kāfēiguǎn.Anh ấy dự định cho người khác thuê lại cửa hàng này để mở quán cà phê.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
承租人把承租的房屋、土地等转手出租给第三方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + vật + 转租给 + người
cho ai thuê lại tài sản gì. VD: 他把房子转租给了一个同事。 – Anh ấy cho một người đồng nghiệp thuê lại nhà.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
