Chuyển đến nội dung
转轨轉軌

zhuǎnguǐ

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. chuyển ray
  2. chuyển sang đường ray khác (xe lửa)
  3. chuyển đổi cơ chế / quỹ đạo phát triển

Ví dụ

  1. 列车在前方车站完成了安全转轨。

    Lièchē zài qiánfāng chēzhàn wánchéng le ānquán zhuǎnguǐ.Đoàn tàu đã hoàn thành việc chuyển ray an toàn tại ga phía trước.

  2. 该国经济正在从计划经济向市场经济转轨。

    Gāi guó jīngjì zhèngzài cóng jìhuà jīngjì xiàng shìchǎng jīngjì zhuǎnguǐ.Nền kinh tế nước này đang chuyển đổi từ kinh tế kế hoạch sang kinh tế thị trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 经济转轨 jīngjì zhuǎnguǐchuyển đổi nền kinh tế
  • 体制转轨 tǐzhì zhuǎnguǐchuyển đổi thể chế
  • 顺利转轨 shùnlì zhuǎnguǐchuyển ray/chuyển đổi thuận lợi
  • 转轨期 zhuǎnguǐqīthời kỳ chuyển đổi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

改变轨道运行;比喻政治、经济、社会等体制或运行模式的转变。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从……向……转轨

chuyển đổi từ mô hình/trạng thái này sang mô hình/trạng thái khác. VD: 国家正从粗放型增长向高质量发展转轨。– Đất nước đang chuyển đổi từ tăng trưởng bề rộng sang phát triển chất lượng cao.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

转
轨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1