1Động từ
- đăng lại
- trích đăng
Ví dụ
Wèijīng zuòzhě xǔkě, qǐng wù shànzì zhuǎnzǎi.
Chưa có sự cho phép của tác giả, xin đừng tự ý đăng lại.
Zhè piān shēndù bàodào bèi duō jiā méitǐ guǎngfàn zhuǎnzǎi.
Bài phóng sự chuyên sâu này được nhiều cơ quan truyền thông đăng tải lại rộng rãi.
Hěn duō wǎngyǒu zài shèjiāo píngtái shang zhuǎnzǎi le zhè tiáo xīnwén.
Rất nhiều cư dân mạng đã chia sẻ đăng lại tin tức này trên mạng xã hội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
报刊、网络等刊登别处已发表过的文章或消息。
Ghi chú: Chú ý âm đọc của '载' là zǎi (thanh 3), không đọc là zài.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 + đơn vị truyền thông / mạng xã hội + 转载
Thường dùng trong cấu trúc bị động để diễn tả bài viết, tác phẩm được bên khác lấy đăng lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
