Chuyển đến nội dung
轮奸輪姦

lúnjiān

Hán Việt: LUÂN GIAN

Động từ

Lượng từ: 起、次

1Động từ

  1. hiếp dâm tập thể
  2. hãm hiếp tập thể

Ví dụ

  1. 几名犯罪嫌疑人因涉嫌轮奸被警方逮捕。

    Jǐ míng fànzuì xiányírén yīn shèxián lúnjiān bèi jǐngfāng dàibǔ.Vài nghi phạm đã bị cảnh sát bắt giữ vì nghi ngờ hiếp dâm tập thể.

  2. 轮奸是严重的刑事犯罪行为。

    Lúnjiān shì yánzhòng de xíngshì fànzuì xíngwéi.Hiếp dâm tập thể là hành vi phạm tội hình sự nghiêm trọng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 涉嫌轮奸 shèxián lúnjiānnghi can hiếp dâm tập thể
  • 轮奸犯罪 lúnjiān fànzuìtội phạm hiếp dâm tập thể
  • 轮奸案 lúnjiān'ànvụ án hiếp dâm tập thể

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

两名或两名以上男子先后强奸同一名妇女的严重犯罪行为。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

涉嫌 + 轮奸

Dính líu/nghi phạm tội hiếp dâm tập thể. VD: 他因涉嫌轮奸被捕。– Anh ta bị bắt vì tình nghi hiếp dâm tập thể.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

轮
奸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1