1Động từ
- xoay vần
- luân chuyển
- quay vòng
Ví dụ
Sìjì lúnzhuàn, suìyuè rú suō.
Bốn mùa xoay vần, năm tháng như thoi đưa.
Hùshìmen àn guīdìng měi sān gè yuè lúnzhuàn yí cì kēshì.
Các y tá theo quy định cứ ba tháng luân chuyển khoa phòng một lần.
Shēngmìng zài shēng yǔ sǐ zhījiān búduàn lúnzhuàn.
Sự sống không ngừng xoay vần giữa sinh và tử.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
旋转;循环周转;按顺序轮流转换。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……中 + 轮转
Xoay vần hoặc luân chuyển trong một chu kỳ/phạm vi nhất định. VD: 他在各个部门中轮转培训。– Anh ấy luân chuyển đào tạo qua các phòng ban.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
