Chuyển đến nội dung
软水軟水

ruǎnshuǐ

Hán Việt: NHUYỄN THỦY

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. nước mềm (nước chứa hàm lượng ion canxi và magie thấp)

Ví dụ

  1. 用软水洗衣服容易起泡沫。

    Yòng ruǎnshuǐ xǐ yīfu róngyì qǐ pàomò.Dùng nước mềm giặt quần áo rất dễ tạo bọt.

  2. 长期喝软水对身体有什么影响吗?

    Chángqī hē ruǎnshuǐ duì shēntǐ yǒu shénme yǐngxiǎng ma?Uống nước mềm lâu ngày có ảnh hưởng gì tới cơ thể không?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 软水机 ruǎnshuǐjīmáy làm mềm nước
  • 硬水转软水 yìngshuǐ zhuǎn ruǎnshuǐchuyển nước cứng thành nước mềm
  • 天然软水 tiānrán ruǎnshuǐnước mềm tự nhiên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

含有较少可溶性钙、镁化合物的水。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 软水 + 冲洗/洗涤

Dùng nước mềm để tẩy rửa, gội đầu, v.v. VD: 用软水洗头更柔顺。– Dùng nước mềm gội đầu thì tóc mềm mượt hơn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

软
水

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1