1Danh từ
- bùn mềm
- bùn nhão
Ví dụ
Yǔ hòu lùmiàn shang dàochù dōu shì ruǎnní.
Sau cơn mưa, trên mặt đường đâu đâu cũng là bùn nhão.
Tā de xuēzi shēnshēn de xiàn jìn le ruǎnní lǐ.
Đôi ủng của anh ấy lún sâu vào trong bùn mềm.
Shuǐdǐ de ruǎnní sànfā chū dàndàn de cǎoxiāng.
Lớp bùn dưới đáy nước tỏa ra mùi cỏ thoang thoảng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
松软而潮湿的泥土。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
陷进/入 + 软泥 (里)
Bị lún hoặc ngập sâu vào trong bùn nhão. VD: 汽车陷进了软泥里。– Xe ô tô bị lún vào bùn nhão.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
