1Danh từ
- ngọc mềm
- ngọc nephrite
Ví dụ
Hétiányù shì Zhōngguó zuì zhùmíng de ruǎnyù.
Ngọc Hòa Điền là loại ngọc mềm nổi tiếng nhất của Trung Quốc.
Ruǎnyù de zhìdì tōngcháng shífēn wēnrùn xìnì.
Chất lượng ngọc mềm thường rất ấm mượt và mịn màng.
Tā shōucáng le xǔduō jīngměi de ruǎnyù diāojiàn.
Ông ấy đã sưu tầm rất nhiều tác phẩm điêu khắc ngọc mềm tinh xảo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
矿物学名称,主要成分为透闪石或阳起石,质地温润,硬度稍低于硬玉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + 软玉 + 为原料/主
Lấy ngọc mềm làm nguyên liệu chính hoặc chế tác. VD: 这些雕件以软玉为主。– Các tác phẩm điêu khắc này chủ yếu làm bằng ngọc mềm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
