1Danh từ
- đĩa mềm (thiết bị lưu trữ máy tính thời kỳ đầu)
Ví dụ
Xiànzài de diànnǎo yǐjīng méiyǒu ruǎnpán chācáo le.
Máy tính hiện nay đã không còn khe cắm đĩa mềm nữa.
Tā zhǎodào le yì zhāng shí jǐ nián qián bǎocún zīliào de ruǎnpán.
Anh ấy tìm thấy một chiếc đĩa mềm lưu tài liệu từ mười mấy năm trước.
Ruǎnpán de cúnchǔ róngliàng fēicháng xiǎo.
Dung lượng lưu trữ của đĩa mềm rất nhỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
计算机早期的一种外部存储介质,质地柔软,容量较小。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 数据/资料 + 存入 + 软盘
lưu trữ dữ liệu vào đĩa mềm. VD: 把文件存进软盘。– Lưu tập tin vào đĩa mềm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
