1Danh từ
- ống mềm
- ống cao su dẻo
- tuýp mềm
Ví dụ
Tā yòng yì gēn sùliào ruǎnguǎn gěi huāyuán de huā jiāoshuǐ.
Anh ấy dùng một ống nhựa mềm để tưới hoa trong vườn.
Ránqìzào de xiàngjiāo ruǎnguǎn yīnggāi dìngqī gēnghuàn.
Ống mềm cao su của bếp gas nên được thay định kỳ.
Zhè zhǒng yágāo zhuāng zài lǚ-sù fùhé ruǎnguǎn lǐ.
Loại kem đánh răng này được đóng trong tuýp mềm nhôm nhựa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用橡胶、塑料等制成的可以弯曲的管子;也指盛装膏状物的软质包装管。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 软管 + động từ
dùng ống mềm để dẫn truyền chất lỏng, khí hoặc tưới rửa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
