Chuyển đến nội dung
软膏軟膏

ruǎngāo

Hán Việt: NHUYỄN CAO

Danh từ

Lượng từ: 支、管、盒

1Danh từ

  1. thuốc mỡ

Ví dụ

  1. 把这种软膏涂在烫伤的地方。

    Bǎ zhè zhǒng ruǎngāo tú zài tàngshāng de dìfang.Hãy bôi loại thuốc mỡ này lên chỗ bị bỏng.

  2. 医生给他开了一支消炎软膏。

    Yīshēng gěi tā kāi le yì zhī xiāoyán ruǎngāo.Bác sĩ kê cho anh ấy một tuýp thuốc mỡ tiêu viêm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 涂软膏 tú ruǎngāobôi thuốc mỡ
  • 一支软膏 yì zhī ruǎngāomột tuýp thuốc mỡ
  • 消炎软膏 xiāoyán ruǎngāothuốc mỡ tiêu viêm
  • 外用软膏 wàiyòng ruǎngāothuốc mỡ dùng ngoài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种半固体外用药剂,涂在皮肤或黏膜表面起保护或治疗作用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 软膏 + 涂在 + vị trí

bôi thuốc mỡ lên vị trí nào đó trên cơ thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

软
膏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1