Chuyển đến nội dung
轰炸机轟炸機

hōngzhàjī

Hán Việt: OANH TẠC CƠ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 架

1Danh từ

  1. máy bay ném bom

Ví dụ

  1. 几架轰炸机飞过敌军阵地上空。

    Jǐ jià hōngzhàjī fēiguò díjūn zhèndì shàngkōng.Mấy chiếc máy bay ném bom bay qua bầu trời căn cứ địch.

  2. 新型轰炸机具有更强的隐形能力。

    Xīnxíng hōngzhàjī jùyǒu gèng qiáng de yǐnxíng nénglì.Mẫu máy bay ném bom mới có khả năng tàng hình mạnh mẽ hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 战略轰炸机 zhànlüè hōngzhàjīmáy bay ném bom chiến lược
  • 隐形轰炸机 yǐnxíng hōngzhàjīmáy bay ném bom tàng hình
  • 一架轰炸机 yí jià hōngzhàjīmột chiếc máy bay ném bom
  • 派出轰炸机 pàichū hōngzhàjīcử máy bay ném bom

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

专门用于投掷炸弹等对地面或水面目标实施轰炸的军用飞机。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

派出/出动 + 轰炸机

điều động máy bay ném bom để thực hiện tác chiến. VD: 出动轰炸机进行打击。– Điều động máy bay ném bom để tấn công.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

轰
炸
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1