zhá TRÁ
1Động từ
- rán
- chiên
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把食物放在煮沸的油里弄熟。
Ghi chú: Khác với zhà (炸) mang nghĩa phát nổ, nổ tung.
zhà TẠ
2Động từ
- nổ
- phát nổ
- làm nổ
Ví dụ
Qìqiú tūrán zhàle.
Bóng bay đột nhiên phát nổ.
Gōngrénmen yòng zhàyào zhàkāile yī tiáo suìdào.
Các công nhân dùng thuốc nổ để phá thông một đường hầm.
Guō lǐ de yóuwēn tài gāo, píngzi shòurè zhàliè le.
Nhiệt độ dầu trong chảo quá cao, chiếc lọ bị nóng phát nổ nứt toác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
突然破裂并发出巨大的声音;用炸药等使物体破裂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
炸 + đồ ăn
phương pháp nấu ăn chiên/rán trong dầu. Chú ý: âm 'zhá' dùng cho nấu ăn, khác với 'zhà' trong nổ tung (爆炸). VD: 炸花生米。– Rang/rán lạc.
把/用……炸毁/炸开
Dùng thuốc nổ hoặc sức nổ để phá hủy hoặc mở bung cái gì. VD: 战士们把敌人的碉堡炸毁了。– Các chiến sĩ đã cho nổ tung lô cốt của địch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “炸” 13
- 爆炸bàozhà BẠO TÁnổ; phát nổ; bùng nổ (thông tin, dân số...)HSK6
- 轰炸hōngzhà OANH TẠCném bom; oanh tạcHSK7–9
- 炸弹zhàdàn TẠ ĐẠNbom; trái pháHSK7–9
- 炸药zhàyào TẠ DƯỢCthuốc nổHSK7–9
- 爆炸物bàozhàwù BẠO TRẮC VẬTchất nổ; vật liệu nổHSK6
- 轰炸机hōngzhàjī OANH TẠC CƠmáy bay ném bomHSK6
- 深水炸弹shēnshuǐzhàdàn THÂM THỦY TRÁ ĐẠNbom chìm; bom chống ngầm (vũ khí hải quân); cocktail ném cồn mạnh vào bia (nghĩa mở rộng)HSK6
- 重磅炸弹zhòngbàngzhàdànbom hạng nặng; tin chấn động; sự kiện gây sốcHSK6
- 定时炸弹dìngshízhàdàn ĐỊNH THỜI TÁC ĐẠNbom hẹn giờ; hiểm họa tiềm ẩn; nguy cơ ngầm
- 黄色炸药huángsèzhàyào HOÀNG SẮC TẠC DƯỢCthuốc nổ TNT; thuốc nổ vàng
- 集束炸弹jíshùzhàdànbom chùm
- 汽车炸弹qìchēzhàdàn KHÍ XA TÁC ĐẠNbom xe; bom xe hơi
- 炸土豆片zhátǔdòupiàn TẠC THỔ ĐẬU PHIẾNkhoai tây chiên giòn; bim bim khoai tây
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
