1Tính từ
- hạng nhẹ
- loại nhẹ
Ví dụ
Zhè jiā gōngchǎng zhǔyào shēngchǎn qīngxíng huòchē.
Nhà máy này chủ yếu sản xuất xe tải hạng nhẹ.
Qīngxíng wǔqì biànyú shìbīng xiédài.
Vũ khí hạng nhẹ rất thuận tiện cho binh lính mang theo.
Xīnxíng qīngxíng cáiliào zài hángkōng lǐngyù dédào le guǎnfàn yìngyòng.
Các loại vật liệu nhẹ mới đã được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực hàng không.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
机器、武器等在重量、体积或功率上比较小的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
轻型 + danh từ
Dùng làm định ngữ đứng trước danh từ chỉ phương tiện, thiết bị, vũ khí hạng nhẹ. VD: 轻型坦克 – xe tăng hạng nhẹ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
