1Động từ
- đánh nhẹ
- vỗ nhẹ
- gõ khẽ
Ví dụ
Mǔqīn zài yīng'ér de bèi shang qīngdǎ, hǒng tā rùshuì.
Người mẹ vỗ nhẹ lên lưng đứa bé, ru con ngủ.
Yǔdiǎn qīngdǎ zài chuānghu shang, fāchū shāshā de shēngxiǎng.
Hạt mưa gõ nhẹ vào cửa sổ, phát ra âm thanh rào rào.
Tā qīngdǎ le liǎng xià fāngxiàngpán, shìyì wǒ shàng chē.
Anh ấy gõ nhẹ hai cái vào vô lăng, ra hiệu cho tôi lên xe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用手或物件轻轻拍击、敲打。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
轻打 + số từ + 下
đánh/vỗ nhẹ mấy cái. VD: 老师轻打了两下手掌示意安静。– Giáo viên vỗ nhẹ tay hai cái ra hiệu trật tự.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
